← Từ điển

mangal

C1 noun

mangal /ˈmæŋɡəl/ nghĩa là rừng đước, rừng ngập mặn

Các nghĩa

  1. rừng đước · rừng ngập mặn

    A tropical and subtropical coastal intertidal swampland ecosystem characterized by mangroves or similar shrubs and trees.

Dạng khác