← Từ điển

Mandan

C2 name

Mandan /ˈmænˌdæn/ nghĩa là ngôn ngữ Mandan (đã tuyệt chủng)

Các nghĩa

  1. ngôn ngữ Mandan (đã tuyệt chủng)

    The extinct language of this tribe.

  2. thành phố Mandan, quận lỵ của Morton, Bắc Dakota

    A city, the county seat of Morton County, North Dakota.

  3. thị trấn ma Mandan, Michigan

    A ghost town in Michigan.