← Từ điển

Manas

C2 name

Manas nghĩa là huyện Mã Nạp Tư, thuộc châu Xương Cát, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

Các nghĩa

  1. huyện Mã Nạp Tư, thuộc châu Xương Cát, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

    A surname from Spanish.

Dạng khác