malai
malai /məˈlaɪ/ nghĩa là kem sữa Ấn Độ (làm bằng cách đun nóng rồi để nguội sữa nguyên kem không đồng nhất, sau đó vớt lớp béo nổi lên)
Các nghĩa
-
kem sữa Ấn Độ (làm bằng cách đun nóng rồi để nguội sữa nguyên kem không đồng nhất, sau đó vớt lớp béo nổi lên)
An Indian cream made by heating and then cooling non-homogenized whole milk and then skimming off the resulting fatty layer.
The milk had malai on top.