mal
mal /mæl/ nghĩa là bệnh tật, ốm đau
Các nghĩa
-
bệnh tật, ốm đau
A longboard (type of surfboard).
Malé is the capital of the Maldives.
The capital of the Maldives is Malé.
Dạng khác
- mals plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn