← Từ điển

mahu

C2 noun

mahu nghĩa là người thuộc giới tính thứ ba, có vai trò tâm linh và xã hội truyền thống trong văn hóa Hawaii và Tahiti

Các nghĩa

  1. người thuộc giới tính thứ ba, có vai trò tâm linh và xã hội truyền thống trong văn hóa Hawaii và Tahiti

    A person of the third gender, having traditional spiritual and social roles in the cultures of Hawaii and Tahiti.

    hawaii

  2. người đồng tính nam; người đồng tính luyến ái

    A gay person; homosexual.

    hawaii · derogatory · slang

Dạng khác