mahu
mahu nghĩa là người thuộc giới tính thứ ba, có vai trò tâm linh và xã hội truyền thống trong văn hóa Hawaii và Tahiti
Các nghĩa
-
người thuộc giới tính thứ ba, có vai trò tâm linh và xã hội truyền thống trong văn hóa Hawaii và Tahiti
A person of the third gender, having traditional spiritual and social roles in the cultures of Hawaii and Tahiti.
-
người đồng tính nam; người đồng tính luyến ái
A gay person; homosexual.
Dạng khác
- mahus plural
- mahu plural