maar
maar /mɑːɹ/ nghĩa là hố núi lửa rộng, thường chứa nước tạo thành hồ
Các nghĩa
-
hố núi lửa rộng, thường chứa nước tạo thành hồ
A broad volcanic crater, usually filled with water to form a lake.
Dạng khác
- maars plural
- maare plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn