← Từ điển

Lytton

C2 name

Lytton /ˈlɪtən/ nghĩa là họ Lytton

Các nghĩa

  1. họ Lytton

    A surname.

    countable

  2. làng Lytton ở British Columbia, Canada

    A village in the Thompson-Nicola Regional District, British Columbia, Canada.

    countable · uncountable

  3. núi Lytton ở British Columbia, Canada

    A mountain in the Cascade Mountains, British Columbia, Canada; the northernmost mountain in the Cascade Mountains.

    countable · uncountable

  4. vùng ngoại ô Lytton ở Brisbane, Úc

    A suburb of Brisbane, Queensland, Australia.

    countable · uncountable

  5. hạt Lytton ở Nam Úc

    A county of South Australia, Australia.

    countable · uncountable

  6. cộng đồng chưa hợp nhất Lytton ở California

    An unincorporated community in Sonoma County, California.

    countable · uncountable

+ 2 nghĩa khác
  1. thành phố nhỏ Lytton ở Iowa

    A minor city in Sac County, Iowa.

    countable · uncountable

  2. cộng đồng chưa hợp nhất Lytton ở Ohio

    An unincorporated community in Fulton County, Ohio.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ