← Từ điển

lyse

C2 verb

lyse /ˈlaɪz/ nghĩa là làm tan (tế bào), gây ly giải

Các nghĩa

  1. làm tan (tế bào), gây ly giải

    To burst or cut a cell or cell structure; to induce lysis.

  2. phân giải (phân tử)

    To break down molecularly into smaller molecules; to induce lysis.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn