← Từ điển

Lynx

C1 name

Lynx /lɪŋks/ nghĩa là chòm sao Thiên Miêu

Các nghĩa

  1. chòm sao Thiên Miêu

    A faint spring constellation of the northern sky. It lies north of the constellation Cancer.

    Is that a lynx?

    It seems to be a lynx.

    She has the eyes of a lynx.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn