← Từ điển

lynx

C1 noun

lynx /lɪŋks/ nghĩa là linh miêu

Các nghĩa

  1. linh miêu

    Any of several medium-sized wild cats of the genus Lynx.

    Is that a lynx?

    It seems to be a lynx.

    She has the eyes of a lynx.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn