Lyndon
Lyndon /ˈlɪn.dən/ nghĩa là họ Lyndon
Các nghĩa
-
họ Lyndon
A surname.
Lyndon Johnson took over presidency when John Kennedy was assassinated.
-
tên nam Lyndon
A male given name transferred from the surname.
-
thành phố nhỏ Lyndon, quận lỵ quận Osage, Kansas
A small city, the county seat of Osage County, Kansas.
-
thị trấn Lyndon, quận Caledonia, Vermont
A town in Caledonia County, Vermont.
-
thị trấn Lyndon, quận Sheboygan, Wisconsin
A town in Sheboygan County, Wisconsin.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ