← Từ điển

Lyn

C1 name

Lyn /ˈlɪn/ nghĩa là tên gọi tắt của các tên nữ kết thúc bằng -lyn, như Evelyn và Carolyn; cũng được dùng làm tên đệm trung tính

Các nghĩa

  1. tên gọi tắt của các tên nữ kết thúc bằng -lyn, như Evelyn và Carolyn; cũng được dùng làm tên đệm trung tính

    A short form of female given names ending in -lyn, such as Evelyn and Carolyn; also used as a formal unisex middle name.

  2. một trong hai con sông ngắn ở Bắc Devon, Anh, sông East Lyn và West Lyn, hợp lưu tại Lynmouth trước khi đổ vào eo biển Bristol

    Either of two short rivers in North Devon, England, the East Lyn and West Lyn, which converge at Lynmouth before flowing into the Bristol Channel.

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn