lurching
lurching nghĩa là sự tròng trành, sự lảo đảo
Các nghĩa
-
sự tròng trành, sự lảo đảo
the action of the verb to lurch
Ziri's dog was lurching towards Rima.
You keep lurching on your feet. Are you drunk?
His backache left him lurching along with leaden legs.
Dạng khác
- lurchings plural