← Từ điển

lurching

C2 noun

lurching nghĩa là sự tròng trành, sự lảo đảo

Các nghĩa

  1. sự tròng trành, sự lảo đảo

    the action of the verb to lurch

    Ziri's dog was lurching towards Rima.

    You keep lurching on your feet. Are you drunk?

    His backache left him lurching along with leaden legs.

Dạng khác