← Từ điển

Luray

C2 name

Luray nghĩa là xã Luray, tỉnh Eure-et-Loir, vùng Centre-Val de Loire, Pháp

Các nghĩa

  1. xã Luray, tỉnh Eure-et-Loir, vùng Centre-Val de Loire, Pháp

    A commune in Eure-et-Loir department, Centre-Val de Loire, France.

  2. cộng đồng chưa hợp nhất Luray, quận Henry, bang Indiana, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Henry County, Indiana, United States.

  3. thành phố nhỏ Luray, quận Russell, bang Kansas, Hoa Kỳ

    A small city in Russell County, Kansas, United States.

  4. làng Luray, quận Clark, bang Missouri, Hoa Kỳ

    A village in Clark County, Missouri, United States.

  5. cộng đồng chưa hợp nhất Luray, quận Licking, bang Ohio, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Licking County, Ohio, United States.

  6. thị trấn nhỏ Luray, quận Hampton, bang Nam Carolina, Hoa Kỳ

    A small town in Hampton County, South Carolina, United States.

+ 2 nghĩa khác
  1. cộng đồng chưa hợp nhất Luray, quận Henderson, bang Tennessee, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Henderson County, Tennessee. USA.

  2. thị trấn Luray, quận lỵ của quận Page, bang Virginia, Hoa Kỳ; đặt tên theo Luray ở Pháp

    A town, the county seat of Page County, Virginia, United States. Named after Luray in France.