← Từ điển

lunged

C2 adj

lunged /lʌŋd/ nghĩa là có phổi

Các nghĩa

  1. có phổi

    Having lungs (of a specified type).

    in-compounds · not-comparable · often

    I lunged for it.

    The snarling dog lunged at Tom.

    Ziri's dog lunged at a squirrel.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn