← Từ điển

lunel

C2 noun

lunel /luːˈnɛl/ nghĩa là hình bốn lưỡi liềm chụm đầu

Các nghĩa

  1. hình bốn lưỡi liềm chụm đầu

    A type of sweet muscat wine.

    uncountable

    Van looked through his raised lunel at the honeyed sun.