← Từ điển

lum

C1 noun

lum /lʌm/ nghĩa là ống khói; phần trên của ống khói

Các nghĩa

  1. ống khói; phần trên của ống khói

    A chimney; also, the top part of a chimney.

    northern-england · scotland

  2. ống thông gió trên giếng mỏ

    A ventilating chimney over the shaft of a mine.

    northern-england · scotland · specifically

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn