← Từ điển

luff

C2 verb

luff /lʌf/ nghĩa là rung lắc do buồm không được chỉnh đúng

Các nghĩa

  1. rung lắc do buồm không được chỉnh đúng

    To shake due to being trimmed improperly.

    intransitive

  2. lái mũi thuyền hướng lên gần gió

    To bring the ship's head up closer to the wind. (Alternatively luff up)

    intransitive

    "Helm there! Luff, luff a point! So; steady, man, steady!"

  3. nới lỏng buồm để buồm rung lắc

    to let out (a sail) so that it luffs.

    transitive

  4. điều chỉnh góc thẳng đứng của cần cẩu để ngang bằng với tải

    To alter the vertical angle of the jib of a crane so as to bring it level with the load.

Dạng khác