← Từ điển

lue

C2 verb

lue /ljuː/ nghĩa là sàng (quặng thiếc hoặc bạc)

Các nghĩa

  1. sàng (quặng thiếc hoặc bạc)

    To sift using a sieve, particularly in mining tin or silver.

    dialectal · transitive

    Cardiganshire... That which is thus Buddled they lue with a thick hair sieve close wrought in a tub of water.

    Cornwall... The fine [sc. tin] is lewed in a fine sierce.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn