Luddite
us [ˈlʌ.ɾaɪt]
Luddite /ˈlʌ.daɪt/ nghĩa là người phản đối công nghệ
Các nghĩa
-
người phản đối công nghệ
Someone who opposes technological change.
I'm a Luddite.
Tom is a Luddite.
I'm not a Luddite.
-
người sống thuận tự nhiên, từ bỏ công nghệ
One who lives among nature, forsaking technology.
Dạng khác
- Luddites plural