← Từ điển

lucre

C2 noun

lucre /ˈluːkɚ/ nghĩa là tiền bạc, của cải (thường mang nghĩa xấu, do tham lam hoặc bất chính)

Các nghĩa

  1. tiền bạc, của cải (thường mang nghĩa xấu, do tham lam hoặc bất chính)

    Money, riches, or wealth, especially when seen as having a corrupting effect or causing greed, or obtained in an underhanded manner.

    uncountable

    […] [I]t's only fair that you should pocket the lucre. I've had my share already.