loud
gen /ˈlæʊ̯d/
loud /ˈlaʊ̯d/ nghĩa là ầm ĩ, ồn ào
Các nghĩa
-
ầm ĩ, ồn ào
Loudly.
Who knocks so loud at door?
Dạng khác
- louder comparative
- loudest superlative
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn