← Từ điển

longe

C2 verb

longe /lʌnd͡ʒ/ nghĩa là cho ngựa chạy vòng tròn quanh dây

Các nghĩa

  1. cho ngựa chạy vòng tròn quanh dây

    To work (a horse) in a circle at the end of a long line or rope.

    us · transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn