← Từ điển

locksmithing

C2 noun

locksmithing /ˈlɒkˌsmɪθɪŋ/ nghĩa là nghề khóa, kỹ thuật làm và phá khóa

Các nghĩa

  1. nghề khóa, kỹ thuật làm và phá khóa

    The science and art of making and defeating locks.

    uncountable