← Từ điển

locator

C1 noun

locator /ˈloʊkeɪtɚ/ nghĩa là người định vị, thiết bị định vị

Các nghĩa

  1. người định vị, thiết bị định vị

    One who, or that which, locates.

    I found the opening times for my local branch using the Web site's store locator.

  2. người xác định vị trí đất hoặc quyền khai thác mỏ

    One who locates, or is entitled to locate, land or a mining claim.

    us

  3. mã định danh đặt chỗ

    The unique alphanumeric reference given to each travel booking.

Dạng khác