locator
locator /ˈloʊkeɪtɚ/ nghĩa là người định vị, thiết bị định vị
Các nghĩa
-
người định vị, thiết bị định vị
One who, or that which, locates.
I found the opening times for my local branch using the Web site's store locator.
-
người xác định vị trí đất hoặc quyền khai thác mỏ
One who locates, or is entitled to locate, land or a mining claim.
-
mã định danh đặt chỗ
The unique alphanumeric reference given to each travel booking.
Dạng khác
- locators plural