← Từ điển

lobbying

C1 noun

lobbying nghĩa là sự vận động hành lang

Các nghĩa

  1. sự vận động hành lang

    The act of one who lobbies.

    The US is lobbying the project.

    Sami had many jurors lobbying on his behalf.

    Lobbying is the little brother of corruption.

Dạng khác