← Từ điển

loathing

C1 noun

loathing /ˈloʊðɪŋ/ nghĩa là sự ghê tởm, căm ghét

Các nghĩa

  1. sự ghê tởm, căm ghét

    Sense of revulsion, distaste, detestation, extreme hatred or dislike.

    countable · uncountable

    The man's loathing of his former friend was palpable; you could feel how much he now hated him.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ