loathing
loathing /ˈloʊðɪŋ/ nghĩa là sự ghê tởm, căm ghét
Các nghĩa
-
sự ghê tởm, căm ghét
Sense of revulsion, distaste, detestation, extreme hatred or dislike.
The man's loathing of his former friend was palpable; you could feel how much he now hated him.
Dạng khác
- loathings plural
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ