lithe
lithe /laɪð/ nghĩa là lắng nghe
Các nghĩa
-
lắng nghe
To listen to, hearken to.
Mary has a lithe body.
Love me lithe, love me long.
This ballerina has a lithe body.
Dạng khác
- lithes present, singular, third-person
- lithing participle, present
- lithed participle, past
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn