← Từ điển

lithe

C2 verb

lithe /laɪð/ nghĩa là lắng nghe

Các nghĩa

  1. lắng nghe

    To listen to, hearken to.

    transitive

    Mary has a lithe body.

    Love me lithe, love me long.

    This ballerina has a lithe body.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn