← Từ điển

lith

C2 noun

lith /lɪθ/ nghĩa là chi, tay chân

Các nghĩa

  1. chi, tay chân

    A limb; any member of the body.

    uk · dialectal

  2. khớp, đốt

    A joint; a segment or symmetrical part or division.

    uk · dialectal

    lith and limb;  out of lith

  3. múi (cam, quýt)

    A segment of an orange, or similar fruit.

    scotland

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn