lith
lith /lɪθ/ nghĩa là chi, tay chân
Các nghĩa
-
chi, tay chân
A limb; any member of the body.
-
khớp, đốt
A joint; a segment or symmetrical part or division.
lith and limb; out of lith
-
múi (cam, quýt)
A segment of an orange, or similar fruit.
Dạng khác
- liths plural
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn