← Từ điển

lit

A2 verb

lit /ˈlɪt/ nghĩa là nhuộm màu

Các nghĩa

  1. nhuộm màu

    To colour; dye.

    transitive

    The fuse lit at once.

    His room was brightly lit.

    You're lit up like a Christmas tree.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn