lit
lit /ˈlɪt/ nghĩa là màu sắc; thuốc nhuộm; vết ố
Các nghĩa
-
màu sắc; thuốc nhuộm; vết ố
Colour; blee; dye; stain.
The fuse lit at once.
His room was brightly lit.
You're lit up like a Christmas tree.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn