← Từ điển

list

A1 verb

list /lɪst/ nghĩa là làm nghiêng

Các nghĩa

  1. làm nghiêng

    To listen.

    intransitive · poetic

    2 [Soldier] Peace, what noiſe? / 1 [Soldier] Liſt liſt. / 2 Hearke. / 1 Music i' th' Ayre.

    We list to the trumpings that herald the storm, / To the roll of the drum, and the order to form!

    Be of good cheer, and list to what I speak.

  2. nghiêng

    To listen to.

    poetic · transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn