← Từ điển

lisse

C2 noun

lisse nghĩa là vải lisse (vải mỏng, mịn bằng tơ hoặc bông, dùng cho khăn quàng cổ phụ nữ và làm diềm xếp nếp)

Các nghĩa

  1. vải lisse (vải mỏng, mịn bằng tơ hoặc bông, dùng cho khăn quàng cổ phụ nữ và làm diềm xếp nếp)

    A fine sheer fabric of silk or cotton used in women's neckwear and in ruching.

    countable · uncountable

  2. sợi dọc (trong thảm, tính chung các sợi dọc)

    In tapestry, the threads of the warp taken together.

    countable · uncountable

Dạng khác