Linn
Linn /ˈlɪn/ nghĩa là họ Linn
Các nghĩa
-
họ Linn
A surname.
Linnæus divided three kingdoms in the order of their natural geneses.
-
thành phố và thị trấn Linn, Kansas, Hoa Kỳ
A city and town in Kansas, United States.
-
thành phố nhỏ, quận lỵ quận Osage, Missouri, Hoa Kỳ
A small city, the county seat of Osage County, Missouri, United States.
-
thị trấn Linn, Wisconsin, Hoa Kỳ
A town in Wisconsin, United States.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn