LINER
LINER nghĩa là vùng phát xạ hạt nhân ion hóa thấp
Các nghĩa
-
vùng phát xạ hạt nhân ion hóa thấp
low ionization nuclear emission line region
They went on board a liner.
The liner will call at Kobe.
The liner called at Hong Kong.
Dạng khác
- LINERs plural