← Từ điển

LINER

B2 noun

LINER nghĩa là vùng phát xạ hạt nhân ion hóa thấp

Các nghĩa

  1. vùng phát xạ hạt nhân ion hóa thấp

    low ionization nuclear emission line region

    initialism

    They went on board a liner.

    The liner will call at Kobe.

    The liner called at Hong Kong.

Dạng khác