Limon
Limon nghĩa là họ Limon (từ tiếng Tây Ban Nha)
Các nghĩa
-
họ Limon (từ tiếng Tây Ban Nha)
A surname from Spanish.
-
thị trấn Limon, quận Lincoln, Colorado, Hoa Kỳ
A town in Lincoln County, Colorado, United States.
-
tỉnh Limón, Costa Rica
A province of Costa Rica.