← Từ điển

Limon

C2 name

Limon nghĩa là họ Limon (từ tiếng Tây Ban Nha)

Các nghĩa

  1. họ Limon (từ tiếng Tây Ban Nha)

    A surname from Spanish.

  2. thị trấn Limon, quận Lincoln, Colorado, Hoa Kỳ

    A town in Lincoln County, Colorado, United States.

  3. tỉnh Limón, Costa Rica

    A province of Costa Rica.