lime
lime /laɪm/ nghĩa là vôi
Các nghĩa
-
vôi
Containing lime or lime juice.
Put the lime in the coconut.
I am coating the wall with lime.
Have you ever coated a wall with lime?
-
có mùi chanh xanh
Having the aroma or flavor of lime.
-
xanh chanh
Lime-green.
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn