← Từ điển

lime

B1 verb

lime /laɪm/ nghĩa là tụ tập, la cà

Các nghĩa

  1. tụ tập, la cà

    To treat with calcium hydroxide or calcium oxide (lime).

    transitive

    If I were you, I'd lime.

  2. To smear with birdlime.

    transitive

  3. To apply limewash.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn