← Từ điển

lilliputian

C2 adj

lilliputian /ˌlɪlɪˈpjuʃən/ nghĩa là tí hon, nhỏ xíu

Các nghĩa

  1. tí hon, nhỏ xíu

    Very small, diminutive

  2. vụn vặt, nhỏ nhặt

    Trivial, petty

Dạng khác