ligate
ligate /ˈlɪɡeɪt/ nghĩa là thắt, buộc (bằng dây, băng)
Các nghĩa
-
thắt, buộc (bằng dây, băng)
To bind with a ligature or bandage.
-
nối (các ký tự) bằng ligature
To connect text characters with a ligature.
-
nối, buộc (bằng cách thắt)
To join by ligation.
Dạng khác
- ligates present, singular, third-person
- ligating participle, present
- ligated participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ