← Từ điển

liberality

C2 noun

liberality /ˌlɪbəˈɹælɪti/ nghĩa là sự rộng rãi, hào phóng

Các nghĩa

  1. sự rộng rãi, hào phóng

    The property of being liberal; generosity; charity.

    uncountable · usually

    That liberality is but cast away / Which makes us borrow what we cannot pay.

  2. quà tặng, tiền thưởng

    A gift; a gratuity.

    uncountable · usually

    A prudent man is not impoverished by his liberalities.

  3. sự thẳng thắn, chân thật

    Candor.

    uncountable · usually

  4. sự vô tư, công bằng

    Impartiality.

    uncountable · usually

Dạng khác