← Từ điển

li

A2 noun

li /liː/ nghĩa là li (đơn vị đo lường Trung Quốc, bằng 50 miligam)

Các nghĩa

  1. li (đơn vị đo lường Trung Quốc, bằng 50 miligam)

    A traditional Chinese unit of weight, equal to one-thousandth of a liang, or fifty milligrams.

    It's Ying Li.

    He is Li Ying.

    She is Li Ying.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn