li
Các nghĩa
-
li (đơn vị đo lường Trung Quốc, bằng 50 miligam)
In solfège, the raised sixth note of a major scale (the note A-sharp in the fixed-do system).
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
li (đơn vị đo lường Trung Quốc, bằng 50 miligam)
In solfège, the raised sixth note of a major scale (the note A-sharp in the fixed-do system).
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn