li
Các nghĩa
-
li (đơn vị đo lường Trung Quốc, bằng 50 miligam)
A meaningful ceremony or ritual; etiquette, behaviour.
Dạng khác
- li plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
li (đơn vị đo lường Trung Quốc, bằng 50 miligam)
A meaningful ceremony or ritual; etiquette, behaviour.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn