← Từ điển

Leyva

C2 name

Leyva nghĩa là họ Leyva (họ Tây Ban Nha, thường gắn với trùm ma túy Mexico)

Các nghĩa

  1. họ Leyva (họ Tây Ban Nha, thường gắn với trùm ma túy Mexico)

    A surname from Spanish, mostly known as the second surname of the leaders of the disbanded Mexican Beltrán-Leyva drug cartel.

Dạng khác