ley
ley /liː/ nghĩa là bỏ hoang, không gieo trồng
Các nghĩa
-
bỏ hoang, không gieo trồng
Fallow; unseeded.
-
chuyển sang đồng cỏ thay vì trồng trọt
Rotated to pasture instead of cropping.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn