← Từ điển

letting

A2 noun

letting /ˈlɛtɪŋ/ nghĩa là sự thuê nhà

Các nghĩa

  1. sự thuê nhà

    Synonym of tenancy.

    uk

    The rain's letting up soon.

    I have no idea of letting the house.

    It is like letting a tiger run loose.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ