← Từ điển

lepton

C2 noun

lepton /ˈlɛptɒn/ nghĩa là đồng xu lepton (tiền Hy Lạp cổ và hiện đại, bằng 1/100 phoenix, drachma hoặc euro)

Các nghĩa

  1. đồng xu lepton (tiền Hy Lạp cổ và hiện đại, bằng 1/100 phoenix, drachma hoặc euro)

    A coin used since ancient times in Greece, serving in modern times as one hundredth of a phoenix, a drachma, and a euro (as the Greek form of the Eurocent).

  2. đồng xu lepton (tiền đồng Do Thái thế kỷ 1 TCN, được coi là đồng xu của bà góa)

    A small, bronze Judean coin from the 1st century BCE, considered by some to be the widow's mite.

Dạng khác