← Từ điển

lenity

C2 noun

lenity /ˈlɛnɪti/ nghĩa là sự khoan dung, lòng thương xót

Các nghĩa

  1. sự khoan dung, lòng thương xót

    leniency, mercy, forgiveness

    countable · uncountable

    His Highneſſe pleaſure is that he ſhould liue, And be reclaim’d with princely lenitie.

Dạng khác